Naucrates ductor, Pilotfish : fisheries, gamefish, aquarium

You can sponsor this page

Naucrates ductor (Linnaeus, 1758)

Pilotfish
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Naucrates ductor   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Các âm thanh | Google image
Image of Naucrates ductor (Pilotfish)
Naucrates ductor
Hình ảnh của Luquet, D.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Carangiformes (Jacks) > Carangidae (Jacks and pompanos) > Naucratinae
Etymology: Naucrates: Greek, naykrates, -es, -es = supremacy in the sea (Ref. 45335).
More on author: Linnaeus.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 0 - 300 m (Ref. 86942). Subtropical; 61°N - 43°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Circumtropical in tropical seas. Western Atlantic: Nova Scotia, Canada to Argentina (Ref. 7251). Eastern Atlantic: British Isles (rare vagrant), Norway and Bay of Biscay to Namibia, including the Mediterranean and Canary Islands. Eastern Pacific: Vancouver Island (British Columbia, Canada) to the Galapagos Islands (Ref. 2850) and Chile (Ref. 115205). Common throughout the Indian Ocean (Ref. 3197).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 70.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5288); common length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9626)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 5 - 6; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 25 - 29; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 15 - 17. Body elongate, slender, and not strongly compressed; posterior end of upper jaw located at anterior rim of eye; dorsal fin with 4 or 5 spines followed by another spine and 25 to 29 soft rays (IV-V+I 25-29); lateral line without scutes; caudal peduncle with well developed fleshy keels and with dorsal and ventral peduncular fossae (Ref. 55763). Body dark to pale bluish, with 6-7 broad, dark bars; white tips on caudal lobes and on second dorsal and anal lobes (Ref. 3197).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Oceanic species with a semi-obligate commensal relationship with sharks, rays, other bony fishes and turtles (Ref. 5217). Young are usually associated with jellyfish and drifting seaweed (Ref. 2850, 9563). Feed on scraps of host's left over, parasites and excrement; also on small fishes and invertebrates (Ref. 5288). Eggs are pelagic (Ref. 4233). Marketed fresh and salted or dried (Ref. 9283). Captured at the surface using hand nets (Ref. 26165).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Smith-Vaniz, William F. | Người cộng tác

Smith-Vaniz, W.F., J.-C. Quéro and M. Desoutter, 1990. Carangidae. p. 729-755. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 7097)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 07 November 2013

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO - Các nghề cá: hạ cánh; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 7.9 - 28.1, mean 20.9 °C (based on 3025 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01413 (0.00656 - 0.03042), b=2.93 (2.74 - 3.12), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.4   ±0.43 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=2.15-6.8.;).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (48 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Medium.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 53.5 [24.2, 150.1] mg/100g; Iron = 1.83 [0.82, 3.87] mg/100g; Protein = 20.4 [18.9, 21.9] %; Omega3 = 0.235 [0.085, 0.623] g/100g; Selenium = 61.3 [21.5, 188.7] μg/100g; VitaminA = 7.63 [1.58, 39.34] μg/100g; Zinc = 0.869 [0.481, 1.541] mg/100g (wet weight);