Periophthalmus argentilineatus, Barred mudskipper : aquarium

You can sponsor this page

Periophthalmus argentilineatus Valenciennes, 1837

Barred mudskipper
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Periophthalmus argentilineatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Tem, tiền xu, v.v. | Google image
Image of Periophthalmus argentilineatus (Barred mudskipper)
Periophthalmus argentilineatus
Hình ảnh của Randall, J.E.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Oxudercidae (Mudskippers) > Periophthalminae
Etymology: Periophthalmus: Greek, peri = around + Greek, ophthalmos = eye (Ref. 45335).
More on author: Valenciennes.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ cùng sống ở rạn san hô; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 46888); mức độ sâu 0 - 1 m (Ref. 86942). Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: along East African coast, from Zululand in South Africa northwards to the Red Sea and most of West Indian Ocean islands (Ref. 4756); further east to the Marianas and Samoa; north to Ryukyu Islands, south to western Australia and Oceania (Ref. 2334).

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 5.0  range ? - ? cm
Max length : 19.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4756)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 12 - 18; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 9 - 12; Tia cứng vây hậu môn: 1; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 11. Diagnosis: Distinguished by the following characteristics: pelvic fins lacking frenum; little or no membrane uniting medial most pelvic rays; first dorsal fin height moderate, its margin usually convex, occasionally straight, with a black stripe inframarginally and numerous small, white spots posteriorly on fin, no elongate spines; second dorsal fin with single, dusky stripe mesially; dorsal fins not connected by membrane; first dorsal fin with 11-16 spines; longitudinal scale count 64-100; head width 14.3-22.6% of standard length; pelvic fin length 11.3-15.2% of standard length; length of anal fin base 14.0-19.4% of standard length; length of second dorsal-fin base 17.6-23.7% of standard length; total D2 elements 10-13; total anal fin elements 9-12; TRDB 18-26 (Ref. 5218).


Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Facultative air-breathing (Ref. 126274); A resident intertidal species with homing behavior (Ref. 32612, 48637) and amphibious air-breather (Ref. 31184, 79840), found in brackish mud flats in mangrove and nipa palm areas. Found in both littoral and estuarine; able to climb out of water, in mangrove swamps and burrowing into intertidal mud banks (Ref. 4756). Occasionally in the lower parts of freshwater streams (Ref. 2847, 44894, 48637, 79840). Actively shuttling back and forth between rock pools and air (Ref. 31184). It feeds on worms, crustaceans, and insects (Ref. 37816). Can stay out of the water for up to 37 h if kept moist (Ref. 51276).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Murdy, E.O., 1989. A taxonomic revision and cladistic analysis of the oxudercine gobies (Gobiidae: Oxudercinae). Rec. Aust. Mus., Suppl. 11:1-93. (Ref. 5218)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 20 June 2017

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 24.2 - 29.3, mean 28.4 °C (based on 2897 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01096 (0.00516 - 0.02330), b=2.97 (2.79 - 3.15), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.3   ±0.40 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 90.6 [43.9, 190.3] mg/100g; Iron = 0.678 [0.320, 1.287] mg/100g; Protein = 19 [17, 21] %; Omega3 = 0.104 [0.045, 0.218] g/100g; Selenium = 11.5 [5.6, 24.8] μg/100g; VitaminA = 115 [29, 427] μg/100g; Zinc = 2 [1, 3] mg/100g (wet weight);