Dascyllus reticulatus, Reticulate dascyllus : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Dascyllus reticulatus (Richardson, 1846)

Reticulate dascyllus
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Dascyllus reticulatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Google image
Image of Dascyllus reticulatus (Reticulate dascyllus)
Dascyllus reticulatus
Hình ảnh của Gomen See@114°E Hong Kong Reef Fish Survey

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Ovalentaria/misc (Various families in series Ovalentaria) > Pomacentridae (Damselfishes) > Chrominae
Etymology: Dascyllus: Greek, daskillys, -on = a kind of fish (Ref. 45335).
More on author: Richardson.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển cùng sống ở rạn san hô; không di cư; mức độ sâu 1 - 50 m (Ref. 1602). Tropical; 32°N - 32°S, 96°E - 136°W

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Central Indian Ocean to Western Pacific: : Cocos-Keeling Islands in the eastern Indian Ocean to Samoa and the Line Islands, north to southern Japan, south to Rowley Shoals (eastern Indian Ocean) and Lord Howe Island (Ref. 37816). Not found in the Hawaiian and Society islands and islands beyond. Replaced by Dascyllus carneus in the Indian Ocean (Ref. 37816).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 30874)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 12; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 14 - 16; Tia cứng vây hậu môn: 2; Tia mềm vây hậu môn: 12 - 14. Color variable according to ecological and behavioral conditions: basically body whitish with snout, interorbital and forehead greenish; black bar on anterior and a fainter one on posterior part of the body; blackish scale margins; pelvic fins mostly black; pectorals transparent with a spot on its base. Margins of preorbital, suborbital, and preoperculum finely serrated (Ref. 2746). Body depth 1.4-1.6 in SL (Ref. 90102).
Body shape (shape guide): short and / or deep; Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults occur in outer lagoon and seaward reefs. They inhabit branching coral heads, particularly Pocillopora eydouxi. Form schools, often in silty habitats (Ref. 48636). Male prepares a nest by cleaning with its mouth a rock or coral surface where the female will attach the eggs (Ref. 5503). Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Diurnal species (Ref. 54980; 113699).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Benthic spawner. Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205). Eggs are demersal and adhere to the substrate (Ref. 205). Males guard and aerate the eggs (Ref. 205). Also Ref. 103751.

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Allen, Gerald R. | Người cộng tác

Randall, H.A. and G.R. Allen, 1977. A revision of the damselfish genus Dascyllus (Pomacentridae) with description of a new species. Rec. Aust. Mus. 31(9):349-385. (Ref. 2746)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 23 September 2021

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 24.6 - 28.9, mean 27.6 °C (based on 448 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5005   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02951 (0.01702 - 0.05118), b=2.99 (2.84 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.1   ±0.31 se; based on food items.
Generation time: 2.1 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.5).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (25 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Unknown.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 113 [54, 184] mg/100g; Iron = 0.823 [0.485, 1.409] mg/100g; Protein = 18 [17, 19] %; Omega3 = 0.126 [0.070, 0.219] g/100g; Selenium = 23.5 [11.4, 48.6] μg/100g; VitaminA = 181 [49, 646] μg/100g; Zinc = 1.6 [1.0, 2.3] mg/100g (wet weight);