>
Acanthuriformes (Surgeonfishes) >
Chaetodontidae (Butterflyfishes)
Etymology: Chaetodon: Greek, chaite = hair + Greek, odous = teeth (Ref. 45335).
Eponymy: W Höfler was a friend of Steindachner who he describes as his ‘dear friend’ and his best provider of fish specimens from Africa. He collected the types. We have failed to find further details. (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Steindachner.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 10 - 150 m (Ref. 6943), usually 20 - 75 m (Ref. 6943). Subtropical
Eastern Atlantic: Cape Blanc and Levrier Bay, Mauritania south to Angola. Two records in the Mediterranean.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 27.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5476); common length : 17.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5476)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 1 - 24; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 17.
Body shape (shape guide): short and / or deep; Cross section: compressed.
Coastal species (Ref. 27000). Prefer hard or rocky substrate, also trawled on sandy or muddy bottoms (Ref. 6943). Solitary or comes in pairs when adults, possibly gregarious when young. Feed on bottom invertebrates (Ref. 6759). Oviparous (Ref. 205). Form pairs during breeding (Ref. 205).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Form pairs during breeding (Ref. 205).
Maugé, L.A., 1990. Chaetodontidae. p. 837-840. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 6943)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Reports of ciguatera poisoning (Ref. 30303)
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị); Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 18.2 - 27.9, mean 25.3 °C (based on 112 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02291 (0.01123 - 0.04674), b=3.00 (2.83 - 3.17), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.5 ±0.37 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (17 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 40.3 [17.9, 87.4] mg/100g; Iron = 0.66 [0.36, 1.16] mg/100g; Protein = 19.4 [18.3, 20.6] %; Omega3 = 0.201 [0.112, 0.357] g/100g; Selenium = 20.2 [9.4, 40.4] μg/100g; VitaminA = 29 [7, 117] μg/100g; Zinc = 0.719 [0.455, 1.103] mg/100g (wet weight);