Upeneus pori, Por's goatfish

You can sponsor this page

Upeneus pori Ben-Tuvia & Golani, 1989

Por's goatfish
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Upeneus pori   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Upeneus pori (Por\
Upeneus pori
Hình ảnh của Randall, J.E.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Mulliformes (Goatfishes) > Mullidae (Goatfishes)
Etymology: Upeneus: Greek, ypene, -es = upper lip (Ref. 45335).
Eponymy: Dr Francis Dov Por né Francisc Bernard Pór (1927–2014) was a Romanian hydrobiologist and biogeographer. [...] (Ref. 128868), visit book page.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển gần đáy; mức độ sâu 20 - 52 m (Ref. 123119). Subtropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Indian Ocean: Red Sea to Oman, Madagascar, South Africa, Eastern Mediterranean (via Suez Canal).

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 10.6, range 10 - 10.9 cm
Max length : 19.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11441); Khối lượng cực đại được công bố: 70.00 g (Ref. 124816)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 9. This species is distinguished by the following characters: D VII,9; pectoral fins 13-15; gill rakers 7-8 + 18-21 = 25-29. Measurements as % SL: body depth at first dorsal fin origin 21-24, at anus 18-22; caudal-peduncle depth 8.8-10; maximum head depth 18-21; head depth through eye 14-16; head length 26-380; snout length 9.5-12; orbit length 5.8-7.8; upper jaw length 9.9-12; barbel length 16-19; caudal-fin length 27-29; anal-fin height 14-17; pelvic-fin length 19-23; pectoral-fin length 18-22; first dorsal-fin height 18-22 with dorsal spines proportionally decreasing in height; second dorsal-fin height 13-17. Caudal fin of adults with 11-16 total bars, upper caudal-fin lobe with 5-6 reddish or red-brown bars, with 4-5 (rarely 3) bars distally from fork, and 1 bar close to lobe base, mostly narrower than the pale interspaces between bars; the ventral half side of lower lobe with 5-9 red, red-brown or grey bars, extending to a broad red, brown or dark-grey stripe along middle of lobe; inner, dorsal third of lower caudal-fin lobe with 3-4 red, red-brown or grey bars; when preserved the caudal-fin bar pigmentation often retained; fresh fish sometimes with a faint or (in life) conspicuous red or red-brown mid-lateral stripe from snout through eye to caudal-fin base, not retained in preservative. Colouration: barbels are white or creamy white in fresh fish; head and body colour white, pale grey or pale yellow ventrally and red brown or grey dorsally; the belly is white; when preserved the is body pale brown ventrally and often dorsally darkened (Ref. 123119).
Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in shallow littoral zone to 52 m depth (Ref. 123119); shallow dpeth from Khalaf et al., 1997 (Ref. 48643). Feeds on hypobenthic invertebrates, mainly crustaceans and, to a lesser extent, polychaetes, which they detect with their barbels (Ref. 43448).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Randall, John E. | Người cộng tác

Randall, J.E., 1995. Coastal fishes of Oman. University of Hawaii Press, Honolulu, Hawaii. 439 p. (Ref. 11441)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 13 August 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Alien/Invasive Species database | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 19.3 - 27.6, mean 25.6 °C (based on 548 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00851 (0.00704 - 0.01029), b=3.09 (3.06 - 3.12), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.5   ±0.5 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.16-0.4 ;).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 118 [62, 269] mg/100g; Iron = 0.989 [0.472, 1.838] mg/100g; Protein = 17.7 [15.7, 20.0] %; Omega3 = 0.408 [0.250, 0.733] g/100g; Selenium = 17.9 [9.4, 36.6] μg/100g; VitaminA = 27.5 [8.4, 106.9] μg/100g; Zinc = 0.96 [0.57, 1.39] mg/100g (wet weight);