Leptocottus armatus, Pacific staghorn sculpin : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Leptocottus armatus Girard, 1854

Pacific staghorn sculpin
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Leptocottus armatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Google image
Image of Leptocottus armatus (Pacific staghorn sculpin)
Leptocottus armatus
Hình ảnh của Nichols, J.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Perciformes/Cottoidei (Sculpins) > Cottidae (Sculpins)
Etymology: Leptocottus: Greek, leptos = thin + Greek, kottos = a fish (Ref. 45335)armatus: Leptocottus meaning slender Cottus; armatus armed, referrign to the sharp preopercular spines (Ref. 4930).
More on author: Girard.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); mức độ sâu 0 - 156 m. Temperate; 60°N - 33°N

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Pacific: Izembek Lagoon, on the southeastern Bering Sea coast of Alaska to Bahia San Quintin, northern Baja California, Mexico.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 46.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2850); common length : 35.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12193); Tuổi cực đại được báo cáo: 10 các năm (Ref. 28936)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 6 - 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 15 - 20; Tia cứng vây hậu môn: 0; Tia mềm vây hậu môn: 15 - 20; Động vật có xương sống: 37 - 39. Distinguished by the large upper preopercular spine ending in 3 or 4 sharp, upturned, curved spinules and by the large, dark spot on the posterior part of the spiny dorsal fin (Ref. 27547). Gill rakers reduced to flat, bony plates, each bearing a cluster of small teeth; lateral line nearly straight; each pore associated with a small subdermal cartilaginous plate (Ref. 27547). Caudal rounded (Ref. 6885). Grayish olive to rather green, occasionally with some yellow, dorsally; orange-yellow to white or silvery below lateral line; spiny dorsal dusky, with a black spot near tips of last 3 spines, a white band below it; soft dorsal fin dusky, with several oblique white to yellowish bands; pectorals yellow with 5 or 6 dark greenish bars; caudal dusky with one or two pale bands; anal and pelvic fins pale (Ref. 27547).
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Commonly found near shore, especially in bays and estuaries; most frequently on sandy bottom (Ref. 2850). Intertidal individuals breath air when out of water (Ref. 31184). Can leave tide pools if aquatic conditions become inhospitable (Ref. 31184). Although some individuals may spend their entire life in highly saline waters (Ref. 28693), some newly metamorphosed young move from the estuarine spawning sites to completely fresh water and may remain there for up to 6 weeks (Ref. 27547). Adults apparently tend to remain in the shallow lower estuary, or farther offshore (Ref. 27547). Feeds mostly on crabs, shrimps and amphipods, but also takes larval, juvenile and adult fishes, as well as polychaete worms, mollusks and other invertebrates (Ref. 4930). Expands its gill covers and produces a low-pitched humming sound when stressed (Ref. 6885). Considered a nuisance by anglers (Ref. 27547).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 101741).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Eschmeyer, W.N., E.S. Herald and H. Hammann, 1983. A field guide to Pacific coast fishes of North America. Boston (MA, USA): Houghton Mifflin Company. xii+336 p. (Ref. 2850)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 March 2012

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OceanAdapt | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | Bể cá công cộng | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 4.5 - 14.1, mean 8.7 °C (based on 352 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 1.0000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01072 (0.00599 - 0.01918), b=3.18 (3.02 - 3.34), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.7   ±0.64 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=1; tmax=10).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (36 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Low.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 66.7 [29.5, 146.1] mg/100g; Iron = 0.418 [0.197, 0.881] mg/100g; Protein = 18.1 [16.0, 20.3] %; Omega3 = 0.668 [0.293, 1.935] g/100g; Selenium = 18.9 [8.9, 45.8] μg/100g; VitaminA = 8.11 [2.78, 24.42] μg/100g; Zinc = 0.618 [0.413, 1.057] mg/100g (wet weight);