Oreochromis lidole, Lidole : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Oreochromis lidole (Trewavas, 1941)

Lidole
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Oreochromis lidole (Lidole)
Oreochromis lidole
Hình ảnh của FAO

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cichliformes (Cichlids, convict blennies) > Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
Etymology: Oreochromis: Latin, aurum = gold + Greek, chromis = a fish, perhaps a perch (Ref. 45335).
More on author: Trewavas.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt sống nổi và đáy; mức độ sâu 30 - 100 m (Ref. 4967). Tropical; 8°S - 15°S

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Lake Malawi (Ref. 2, 5166, 118630). Reports from Lake Chungruru (Ref. 2, 54852) and Lake Kingiri (Ref. 2, 54852) are misidentifications of Oreochromis chungruruensis and juvenile Oreochromis squamipinnis respectively (Ref. 118638).

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 29.9, range 24 - 37 cm
Max length : 38.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 4967)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 14 - 17; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 10 - 11; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 10; Động vật có xương sống: 30 - 32. Diagnosis: breeding male black; length of head 34.4-42.4% SL; length of lower jaw 31.3-40.0% head length (Ref. 2). Teeth of jaw in 3-4, rarely 5 rows (Ref. 2,6150). Lower pharyngeal bone with restricted toothed area; median length of bone 33.0-40.7 % length of head and 1.3-1.5 times its own width; blade 1.9-3.9 times median length of toothed area (Ref. 2).
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in all kinds of habitats but is mainly found in open water away from the coast (Ref. 5595). The most pelagic of the Lake Malawi Oreochromis species (Ref. 2, 87, 4364, 4916, 4967). Forms schools (Ref. 2, 2781). Feeds on phytoplankton (Ref. 2, 87, 5595, 10402, 42295, 52161). Female mouthbrooder (Ref. 2). It is suspected that Oreochromis lidole is now globally extinct, as it has not been positively recorded since 2007 (Ref. 118638).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Seems to be sexually mature at a smaller size in Lakes Chungruru and Kingiri than in Lake Malawi (Ref. 2, 54852). Spawns off clean sandy or rocky shores (Ref. 2, 87, 2781) in deeper water (Ref. 2, 87, 2781, 5595, 6150, 40193). Territorial males build a large (Ref. 5595, 40193, 55079) sand-castle nest, with a characteristic spawning cone in its center (Ref. 2, 5595). Females congregate in schools that may number hundreds of individuals (Ref. 2, 2781, 5595). The male genital tassel, which develops together with the breeding dress and imitates a clutch of eggs, is dragged through the nest after the females has deposited some eggs, which are picked up immediately; the female probably mistakes the tassel for eggs that have been forgotten and tries to collect them as well, which results in the eggs being fertilized (Ref. 5595). Females carrying eggs in the mouth move into open, more eutrophic waters, and stay there until the young have almost lost the yolk sac; they feed little during this time (Ref. 2781). Females brood eggs/young, guarding their fry until about 52(-58)mm (Ref. 2, 2781). Females move inshore with their young for at least part of the day; the young are spat out to feed, and food (small phytoplankton) is found in the foregut before the involuted yolk-sac is fully absorbed (Ref. 2781).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Kullander, Sven O. | Người cộng tác

Trewavas, E. and G.G. Teugels, 1991. Oreochromis. p. 307-346. In J. Daget, J.-P. Gosse, G.G. Teugels and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Checklist of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ISNB, Brussels; MRAC, Tervuren; and ORSTOM, Paris. Vol. 4. (Ref. 5166)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Critically Endangered (CR) (A2d); Date assessed: 20 June 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01349 (0.00685 - 0.02655), b=2.98 (2.82 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  2.3   ±0.22 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.18-0.52; tm=3).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (46 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Unknown.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 13.5 [5.8, 74.3] mg/100g; Iron = 1.2 [0.5, 2.9] mg/100g; Protein = 17.9 [16.2, 19.7] %; Omega3 = 0.432 [0.150, 1.200] g/100g; Selenium = 95.6 [35.2, 222.7] μg/100g; VitaminA = 21.7 [4.8, 87.9] μg/100g; Zinc = 1.99 [1.08, 4.62] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.