>
Gobiiformes (Gobies) >
Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Caffrogobius: Arabic kafir = to be unbelieving; infidel, a word given by Arabs to all non moslems and also the region of Caffraria in South Africa (Ref. 45335).
More on author: Valenciennes.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy. Subtropical
Southeast Atlantic: Swakopmund, Namibia southward to East London, South Africa.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 4.5  range ? - ? cm
Max length : 14.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4343)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 11 - 12; Tia cứng vây hậu môn: 1; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 11. Pale bar at pectoral base bordered by a dark bar anteriorly (Ref. 2798).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.
Found in rock pools and estuaries, in weed or mud (Ref. 5299).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Goren, M., 1996. A review of the southern African gobiid fish genus Caffrogobius Smitt, 1900. Spec. Publ. Smith Inst. Ichthyol. (57):1-28. (Ref. 12725)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 15.2 - 25.2, mean 18 °C (based on 121 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5078 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00977 (0.00539 - 0.01773), b=3.14 (2.98 - 3.30), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.4 ±0.5 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 176 [81, 390] mg/100g; Iron = 1.33 [0.71, 2.57] mg/100g; Protein = 18.6 [16.7, 20.2] %; Omega3 = 0.378 [0.169, 0.685] g/100g; Selenium = 17.2 [8.4, 36.0] μg/100g; VitaminA = 20.7 [6.1, 67.3] μg/100g; Zinc = 1.05 [0.72, 1.60] mg/100g (wet weight);