Allocyttus verrucosus, Warty dory : fisheries

You can sponsor this page

Allocyttus verrucosus (Gilchrist, 1906)

Warty dory
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Allocyttus verrucosus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Allocyttus verrucosus (Warty dory)
Allocyttus verrucosus
Hình ảnh của Bañón Díaz, R.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Zeiformes (Dories) > Oreosomatidae (Oreos) > Oreosomatinae
Etymology: Allocyttus: Greek, allos = other + Greek, kyttaros, kytos = a convex cavity.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển tầng nổi biển sâu; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); mức độ sâu 0 - 1800 m (Ref. 50610), usually 800 - 1200 m (Ref. 6545). Deep-water; 28°N - 58°S

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Atlantic: off Mauritania, Gulf of Guinea, Namibia and South Africa. Western Atlantic: off Suriname, southern Brazil and Uruguay. Western Indian Ocean: Mozambique Channel, Walters Bank. Eastern Indian Ocean: East Indian and West Australian Ridge, Australia. South Pacific: New Zealand and off Chile. Records from the North Pacific belong to Allocyttus folletti. Also Ref. 26139).

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 28.0, range 23 - ? cm
Max length : 42.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 27159); Khối lượng cực đại được công bố: 2.0 kg (Ref. 27124); Tuổi cực đại được báo cáo: 140 các năm (Ref. 39383)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 5 - 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 28 - 33; Tia cứng vây hậu môn: 2 - 3; Tia mềm vây hậu môn: 26 - 31. Adults blackish black in color; prejuveniles silvery, back greenish with large grey blotches that disappears at about 12 cm (Ref. 6548).
Body shape (shape guide): short and / or deep; Cross section: angular.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs on the continental slope (Ref. 9563), forming large shoals over rough ground near pinnacles and canyons (Ref. 6390). Juveniles are pelagic and inhabit oceanic waters in depths of less than 1000 m (Ref. 27230). They tend to be dispersed over smooth grounds (Ref. 6390). Feeds on shrimps, cephalopods, and fishes (Ref. 6548). The eggs float near the sea surface and the larvae also inhabit surface waters (Ref. 6390). Trawl catch rates for warty oreos, and for oreos in general, show no evidence of vertical migration during day or night (Ref. 27150), even though many of the planktonic species consumed by this species undergo daily migrations within the water column (Ref. 6390).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Displays seasonally synchronised reproduction.

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Heemstra, Phillip C. | Người cộng tác

Karrer, C., 1990. Oreosomatidae. p. 637-640. In J.C. Quero, J.C. Hureau, C. Karrer, A. Post and L. Saldanha (eds.) Check-list of the fishes of the eastern tropical Atlantic (CLOFETA). JNICT, Lisbon; SEI, Paris; and UNESCO, Paris. Vol. 2. (Ref. 6545)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 16 June 2014

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Publication: search | FIRMS - Stock assessments | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 3.4 - 6.9, mean 4.9 °C (based on 252 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5635   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01380 (0.00810 - 0.02351), b=3.05 (2.89 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  4.2   ±0.73 se; based on food items.
Generation time: 36.7 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (tmax=140).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (68 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Medium.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 8.71 [2.32, 45.18] mg/100g; Iron = 0.301 [0.083, 1.049] mg/100g; Protein = 17.9 [15.0, 20.9] %; Omega3 = 0.176 [0.050, 0.601] g/100g; Selenium = 10.8 [2.2, 49.9] μg/100g; VitaminA = 45.9 [3.9, 565.9] μg/100g; Zinc = 0.473 [0.182, 1.247] mg/100g (wet weight);