Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) >
Carcharhiniformes (Ground sharks) >
Sphyrnidae (Hammerhead, bonnethead, or scoophead sharks)
Etymology: Sphyrna: Probable misspelling of sphyra (Gr.), hammer, referring to their hammer-shaped heads (See ETYFish); corona: Latin for crown or halo, allusion not explained, probably referring to irregularly oval oculonarial expanse (See ETYFish).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 87829); mức độ sâu 0 - 100 m (Ref. 121788). Tropical; 32°N - 19°S, 115°W - 69°W
Eastern Pacific: southern Mexico to northern Peru, probably including the Gulf of California.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 92.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 244)
Found on the continental shelf, presumably inshore. Viviparous, presumably with 2 young per litter. Probably the smallest species of hammerhead.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Viviparous, placental (Ref. 50449).
Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: các nghề cá là sinh kế
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 15.9 - 25.2, mean 20.8 °C (based on 20 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5006 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00355 (0.00159 - 0.00792), b=3.12 (2.93 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.8 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Fec=2).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): High vulnerability (57 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 41 [7, 209] mg/100g; Iron = 0.753 [0.193, 2.177] mg/100g; Protein = 19.5 [17.4, 21.6] %; Omega3 = 0.127 [0.054, 0.310] g/100g; Selenium = 50.5 [12.3, 139.9] μg/100g; VitaminA = 11.9 [4.4, 30.6] μg/100g; Zinc = 0.739 [0.361, 1.345] mg/100g (wet weight);