>
Gymnotiformes (Knifefishes) >
Apteronotidae (Ghost knifefishes) > Apteronotinae
Etymology: Porotergus: Greek, poros = porous + Latin, tergum = back, the upper plate or segment in an animal (Ref. 45335); sambaibensis: Name 'sambaibensis' from the type locality of the species, Sambaíba, a rocky bank in the Javaés River.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy. Tropical
South America: Brazil.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 11.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 138062)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Tia mềm vây hậu môn: 146 - 160.
Body shape (shape guide): elongated; Cross section: compressed.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Mendonça, M.B., L.A.W. Peixoto, C.C. Chamon, A. Akama and C. David de Satana, 2025. Molecular phylogeny reveals a new species of ghost electric knifefish Porotergus Ellis1912 (Gymnotiformes: Apteronotidae), from the Amazon basin. J Fish Biol. 1-13. (Ref. 138062)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5625 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00355 (0.00146 - 0.00863), b=3.06 (2.85 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.2 ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈