Physoschistura chulabhornae

You can sponsor this page

Physoschistura chulabhornae Suvarnaraksha, 2013

Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Google image
Image of Physoschistura chulabhornae
No image available for this species;
drawing shows typical species in Nemacheilidae.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Nemacheilidae (Brook loaches)
Etymology: Physoschistura: Greek, physa = bellows + Greek, schizein = divided + Greek, oura = tail (Ref. 45335)chulabhornae: Named after Her Royal Highness Princess Chulabhorn for her valuable scientific works.
Eponymy: Dr HRH Princess Chulabhorn Mahidol (d: 1957) of Thailand has a bachelor’s degree in chemistry awarded by Kasetsart University (1979) and a doctorate of science degree from Mahidol University (1985). [...] (Ref. 128868), visit book page.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt gần đáy; pH range: ? - 7.7; mức độ sâu 0 - 1 m (Ref. 94424). Tropical; ? - 17°C (Ref. 94424)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Thailand.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 4.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 94424); 3.7 cm SL (female)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

This species is distinguished from its congeners by the following set of characters: lateral line incomplete with 62-83 pores, reaching between anal-fin origin and anal-fin tip; absence of axillary lobe on pelvic-fin base; male with hammer head-shaped suborbital flap (Ref. 94424).
Cross section: oval.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Collected from a stream with mixed sand, gravel, pebble, silt, mud and rock bottom, and with clear running water, elevation is 764 m above mean sea level, and with annual rainfall over 1450 mm. Surrounding landscape has semi-evergreen forest, plantations, and agricultural crops (mainly corn, cabbage and tomato). Water temperature was 17°C, air temperature 20.5°C, pH 7.7, DO 6.5 mg/l, and conductivity 20 μS. Averaged stream width 4 meters, and water depth 40-60 cm. Specimens were collected during the daylight by electro-fishing. Other species collected at the type locality were Schistura breviceps, Schistura maejotigrina, Oreoglanis siamensis, Scaphiodonichthys burmanicus, Opsarius pulchellus, Garra cambodgiensis, Puntius brevis, Puntius stoliczkanus, Monopterus albus, Channa gachua and Devario sp. A 3.0 cm SL female (MARNM 3999/14) contained 260 large eggs (0.6 mm diameter) (Ref. 94424).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Suvarnaraksha, A., 2013. A new species of Physoschistura (Pisces: Nemacheilidae) from northern Thailand. Zootaxa 3736(3):236-248. (Ref. 94424)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Phân loại
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Hình thái học
Sinh trắc học
Các tranh (Ảnh)
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5020   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00724 (0.00352 - 0.01491), b=3.01 (2.84 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  2.9   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (10 of 100). 🛈