Hirundichthys rufipinnis, Redfin flyingfish

You can sponsor this page

Hirundichthys rufipinnis (Valenciennes, 1847)

Redfin flyingfish
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Hirundichthys rufipinnis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Google image
Image of Hirundichthys rufipinnis (Redfin flyingfish)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Exocoetidae.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Beloniformes (Needle fishes) > Exocoetidae (Flyingfishes)
Etymology: Hirundichthys: latin, hirundo = swift; 1300 + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335).

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển pelagic-oceanic; mức độ sâu 0 - ? m. Subtropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Circumglobal: Southern Hemisphere. Southeastern part of the area (most northern record off Baia dos Tigres, Angola) (Ref. 109257); Ascension I. (Ref. 98447).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 27.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 109257)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 10 - 13; Tia mềm vây hậu môn: 11 - 13; Động vật có xương sống: 44 - 47. This species is distinguished by the following characters: elongated body nearly rectangular in cross-section, almost flat ventrally, its depth 5.5-7.1 times in standard length (SL): vertebrae 44-47; predorsal scales 26-32; scales in transverse row 5.5-7.5, usually 6-6.5; head 4.5-5.1 times in SL: eye 2.8-3.0 times in head; subequal jaws conspicuous and conical teeth; no palatine teeth; gill rakers on first arch 25-32; low dorsal fin 10-13 rays; anal fin with 11-13 rays, originating slightly before, or 1-2 rays behind dorsal-fin origin; pectoral fins 1.2-1.4 times in SL, with 17-20 rays, first 2 rays unbranched; pelvic fins 2.7-3.5 in SL, inserted slightly nearer to posterior margin of opercle than origin of caudal-fin base; juveniles not barbelled; colour of body dark above and pale below, dorsal and caudal fins greyish, anal fin transparent, pectoral fins black without unpigmented cross-band and with a moderate light outer margin, pelvic fins without black spot; juveniles that are less than 10 cm are without vertical bands on body and with the dorsal, pectoral and pelvic fins not mottled with dark spots and bands (Ref. 109257).
Body shape (shape guide): elongated; Cross section: angular.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Parin, Nikolay V. | Người cộng tác

Carpenter, K.E. and N. De Angelis (eds.), 2016. The living marine resources of the Eastern Central Atlantic. Vol. 3: Bony fishes part 1 (Elopiformes to Scorpaeniformes). FAO Species Identification Guide for Fishery Purposes, Rome, FAO. pp. 1511-2350. (Ref. 109257)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))


CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5002   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00646 (0.00293 - 0.01422), b=3.04 (2.85 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.0   ±0.1 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (23 of 100). 🛈