>
Clupeiformes (Herrings) >
Ehiravidae (River sprats)
Etymology: Clupeonella: Latin, clupea = sardine, derived from Clupeus = shield; diminutive (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ pelagic-neritic. Temperate
Europe: Caspian Sea and lower reaches of Volga, Ural and possibly Terek.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 14.9 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 116903); Tuổi cực đại được báo cáo: 6 các năm (Ref. 59043)
Marine or anadromous. Feeds on zooplanktonic crustaceans. Spawning occurs near river mouth (Ref. 59043).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Kottelat, M. and J. Freyhof, 2007. Handbook of European freshwater fishes. Publications Kottelat, Cornol and Freyhof, Berlin. 646 pp. (Ref. 59043)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5078 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00525 (0.00251 - 0.01095), b=2.98 (2.79 - 3.17), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tmax=6).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 49.4 [18.4, 193.5] mg/100g; Iron = 0.404 [0.139, 1.487] mg/100g; Protein = 18.8 [17.0, 20.8] %; Omega3 = 1.11 [0.62, 2.08] g/100g; Selenium = 3.31 [1.04, 14.27] μg/100g; VitaminA = 22.8 [7.8, 64.6] μg/100g; Zinc = 0.572 [0.328, 1.664] mg/100g (wet weight);