Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển sống nổi và đáy; mức độ sâu 0 - 20 m (Ref. 128876). Temperate; 64°N - 35°N, 11°W - 31°E
Eastern Atlantic: Mediterranean Sea and north-eastern Atlantic (Norway and Faroes south to Gibraltar).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 35388)
Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 4 - 7; Tia mềm vây hậu môn: 4 - 7. Body elongated and flattened with red spot on each side, near the tip of dorsal fins. Minute gill openings (Ref. 35388).
Body shape (shape guide): elongated.
Trawled over soft mud bottom. Feeds mainly on benthic organisms (Ref. 12577). Inhabits shallow water on rocky bottoms and bivalve banks. Spawns in June - July, egg measures 1.5 mm. Larvae are pelagic (Ref. 35388).
Fricke, R., M. Bilecenoglu and H.M. Sari, 2007. Annotated checklist of fish and lamprey species (Gnathostoma and Petromyzontomorphi) of Turkey, including a Red List of threatened and declining species. Stuttgarter Beitr. Naturk. Sea A (706):1-172. (Ref. 58342)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 8.9 - 13, mean 10.6 °C (based on 260 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5039 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00550 (0.00245 - 0.01233), b=3.04 (2.84 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.4 ±0.3 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 51.7 [11.2, 184.0] mg/100g; Iron = 0.36 [0.13, 1.29] mg/100g; Protein = 1.8 [0.0, 5.6] %; Omega3 = 0.552 [0.210, 1.483] g/100g; Selenium = 5.61 [1.19, 20.71] μg/100g; VitaminA = 83.3 [17.7, 364.4] μg/100g; Zinc = 1.09 [0.53, 2.26] mg/100g (wet weight);