>
Cichliformes (Cichlids, convict blennies) >
Cichlidae (Cichlids) > Cichlinae
Etymology: Herichthys: Greek, eri = very, a lot + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335).
Eponymy: Franz Steindachner (1834–1919) was an Austrian zoologist who specialised in herpetology and ichthyology. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on authors: Jordan & Snyder.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy; pH range: 7.8 - 8.3; không di cư (Ref. 126106). Tropical; 23°C - 29°C (Ref. 7335)
North America: Atlantic slope of northern Mexico. Endemic to the Tamasopo, Gallinas and Ojo Frio rivers in the Panuco River basin.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 40.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 36377)
Adults inhabit rivers. They feed on snails and smaller fishes (Ref. 99935). Aquarium conditions: pH=7, H=3, 25°C water temperature, carnivore, egg layer, needs plant and rock cover, not easy to raise in tanks (Ref. 6398).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
The female tends mainly for eggs and larvae.
De la Maza-Benignos, M., C.P. Ornelas-García, M.d.L. Lozano-Vilano, M.E. García-Ramírez and I. Doadrio, 2015. Phylogeographic analysis of genus Herichthys (Perciformes: Cichlidae), with descriptions of Nosferatu new genus and H. tepehua n. sp. Hydrobiologia 748:201-231. (Ref. 99935)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5001 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.03020 (0.01328 - 0.06866), b=3.03 (2.84 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 4.0 ±0.70 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Moderate vulnerability (39 of 100).
🛈