>
Cichliformes (Cichlids, convict blennies) >
Cichlidae (Cichlids) > Cichlinae
Etymology: Herichthys: Greek, eri = very, a lot + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335).
Eponymy: Barton Appler Bean (1860–1947) was the younger brother of T H Bean. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Bean.
Taxonomic Remarks
Lectotype designation in Jordan & Evermann, 1900, pl. 232, p. 3281 (Eschmeyer, 1998).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy; pH range: 7.0 - 8.5; dH range: 8 - ?; không di cư (Ref. 126106). Tropical; 21°C - 30°C (Ref. 7335)
North America: Atlantic slope, endemic to the upper Verde River and the Laguna de la Media Luna systems of the Panuco River basin, San Luis Potosi, Mexico.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 18.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 36377)
Adults occur sympatrically with C. labridens. Inhabits rivers and lagoons. They eed on other smaller fishes, aquatic insects, algae and other invertebrates. They are omnivores, egg layers, and need plant and rock cover. They are not easy to raise in tanks (Ref. 6398).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Spawns between 200 and 300 eggs.
De la Maza-Benignos, M., C.P. Ornelas-García, M.d.L. Lozano-Vilano, M.E. García-Ramírez and I. Doadrio, 2015. Phylogeographic analysis of genus Herichthys (Perciformes: Cichlidae), with descriptions of Nosferatu new genus and H. tepehua n. sp. Hydrobiologia 748:201-231. (Ref. 99935)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5001 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01445 (0.00665 - 0.03141), b=3.08 (2.90 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.4 ±0.48 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (12 of 100).
🛈