Platax teira, Longfin batfish : fisheries, gamefish, aquarium

You can sponsor this page

Platax teira (Fabricius, 1775)

Longfin batfish
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Platax teira   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Video | Google image

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Acanthuriformes (Surgeonfishes) > Ephippidae (Spadefishes, batfishes and scats)
Etymology: Platax: Greek, platys = flat (Ref. 45335).

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển cùng sống ở rạn san hô; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243); mức độ sâu 3 - 25 m (Ref. 90102). Tropical; 31°N - 36°S, 23°E - 175°E

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Red Sea and East Africa to Papua New Guinea, north to the Ryukyu Islands, south to Australia. Recorded in Bay of Islands, New Zealand (Ref. 35942). Also reported from Persian Gulf (Ref. 68964).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 70.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11441)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 5 - 6; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 28 - 37; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 22 - 28. Ocular band of adult specimens uniformly dark (Ref. 5327). Yellowish silvery or dusky, with a black (or dusky) bar through eye and another dark bar from dorsal-fin origin across rear edge of operculum and pectoral-fin base to belly, where it usually encloses a black blotch, with another smaller black vertical streak often present at origin of anal fin. Median fins dusky yellow, with black margins posteriorly. Pelvic fins yellow, dusky yellow or blackish. Body orbicular and strongly compressed, its depth more than twice length of head and 0.9 to 1.2 times SL. Head length 2.7 to 3.5 times in SL. Large adults (above 35 cm standard length) with bony hump from top of head to interorbital region, the front head profile almost vertical. Interorbital width 42 to 50% head length. Jaws with bands of slender, flattened, tricuspid teeth, the middle cusp slightly longer than lateral cusps. Vomer with a few teeth, but none on palatines. Five pores on each side of lower jaw. Preopercle smooth. Opercle without spines (Ref 43039).
Body shape (shape guide): short and / or deep; Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Large adults live in sheltered bays as well as deep offshore. Commonly found around shipwrecks in small groups and occasionally forms large schools. Small juveniles with floating debris and form aggregations as they find each other. They can be pelagic to large sizes and form schools under large Sargassum rafts that usually form after the wet season (Ref. 48637). Juveniles inhabit shallow protected inner reefs while adults occur in lagoon and seaward reefs to a depth of 20 m or more. Edible but not esteemed (Ref. 12484). Not an important game fish (Ref. 12484).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Myers, R.F., 1991. Micronesian reef fishes. Second Ed. Coral Graphics, Barrigada, Guam. 298 p. (Ref. 1602)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 12 October 2018

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 24.6 - 28.9, mean 28.2 °C (based on 2481 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5313   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02818 (0.01180 - 0.06734), b=2.94 (2.74 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  4.0   ±0.64 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Moderate to high vulnerability (48 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Low.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 30.8 [16.0, 51.8] mg/100g; Iron = 0.457 [0.265, 0.727] mg/100g; Protein = 19.1 [17.9, 20.2] %; Omega3 = 0.0947 [, ] g/100g; Selenium = 32.9 [18.0, 59.8] μg/100g; VitaminA = 46.6 [13.7, 152.8] μg/100g; Zinc = 0.816 [0.570, 1.179] mg/100g (wet weight);