>
Cypriniformes (Carps) >
Cyprinidae (Minnows or carps) > Cyprininae
Etymology: Procypris: Greek, pro = in front of + Greek, kypris = other name for Aphrodite, proceeding from Kypris (Cyprus) Greek, kyprinos = carp (Ref. 45335).
Eponymy: Dr Étienne Antoine Prosper Jules Rabaud (1868–1956) was a zoologist at l’Université de Paris. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy. Subtropical
Asia: middle and upper reaches of Yangtze River, China.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 37.0, range 22 - ? cm
Max length : 56.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 103932); common length : 15.5 cm NG con đực/không giới tính; (Ref. 35840); Khối lượng cực đại được công bố: 2.6 kg (Ref. 94686)
Body black on back and sides, tiny black stripes along sides of body. Barbels 2 pairs; outer edge of dorsal fin truncated; pectoral fin long and its tip reaching origin of pelvic fin.
Cross section: compressed.
Lives in slow flowing deep water in rocky substratum. Carnivore, feeds mainly on zoobenthos (Ref. 45563).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Zhang, W., 1998. China's biodiversity: a country study. China Environmental Science Press, Beijing. 476 p. (Ref. 33508)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.7500 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00891 (0.00683 - 0.01164), b=3.15 (3.07 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.5 ±0.37 se; based on food items.
Generation time: 10.9 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Moderate to high vulnerability (47 of 100).
🛈