>
Ophidiiformes (Cusk eels) >
Ophidiidae (Cusk-eels) > Ophidiinae
Etymology: Genypterus: Greek, geny, -yos = face, jaw + Greek, pteron, = wing, fin (Ref. 45335).
Taxonomic Remarks
Needs a taxonomic reference.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy. Tropical; 4°S - 22°S, 82°W - 71°W (Ref. 34024)
Southeast Pacific: Peru to northern Chile.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 100.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 55763); common length : 50.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 55763)
Common species found in rocky shelf and upper slope waters (Ref. 34024). Oviparous, with oval pelagic eggs floating in a gelatinous mass (Ref. 205).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Nielsen, J.G., D.M. Cohen, D.F. Markle and C.R. Robins, 1999. Ophidiiform fishes of the world (Order Ophidiiformes). An annotated and illustrated catalogue of pearlfishes, cusk-eels, brotulas and other ophidiiform fishes known to date. FAO Fish. Synop. 125(18):178p. Rome: FAO. (Ref. 34024)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 7.9 - 11.1, mean 9.5 °C (based on 14 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5156 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00269 (0.00127 - 0.00572), b=3.17 (2.99 - 3.35), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 4.0 ±0.7 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming tm<4).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): High vulnerability (60 of 100).
🛈
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref.
125649): Very high vulnerability (89 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 71.5 [44.5, 146.3] mg/100g; Iron = 0.985 [0.567, 1.641] mg/100g; Protein = 15.5 [13.4, 17.7] %; Omega3 = 0.173 [0.091, 0.326] g/100g; Selenium = 113 [55, 239] μg/100g; VitaminA = 19.1 [6.5, 57.6] μg/100g; Zinc = 0.841 [0.589, 1.218] mg/100g (wet weight);