Pareques acuminatus, High-hat : fisheries, aquarium

You can sponsor this page

Pareques acuminatus (Bloch & Schneider, 1801)

High-hat
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Pareques acuminatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Pareques acuminatus (High-hat)
Pareques acuminatus
Hình ảnh của Muséum-Aquarium de Nancy/D. Terver

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) > Sciaenidae (Drums or croakers)
More on authors: Bloch & Schneider.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 1 - 100 m (Ref. 128874), usually 3 - 30 m (Ref. 128874). Tropical; 38°N - 33°S, 98°W - 34°W

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: from Virginia and the Gulf of Mexico to Cuba and Puerto Rico (Central Caribbean), and to Colombia (northern South America).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 23.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 7251); common length : 18.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 9 - 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 36 - 40; Tia cứng vây hậu môn: 2; Tia mềm vây hậu môn: 7. This species is distinguished from its congeners in the western Atlantic by the following characters: lateral line pored scales 44-49; scales above lateral line 6 and below 8; straight white stripes 8, usually wider than black stripes on sides; chin with 5 pores. Colouration: submarginal white stripe on soft dorsal fin, no dark bar between eyes, body with 3-5 broad dark horizontal stripes and narrow stripes in between, no wide transverse dark bar from dorsal-fin origin almost to pelvic-fin base (Ref. 128874).
Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in clear waters of tropical islands, especially near coral reefs, but also in adjacent bays over rough bottom. Also often found under eroded edges of seagrass beds (Ref. 26938). Juveniles of about the same age, often in groups of 3-7, were observed in very shallow water under ledges or near sand pockets close to reef crevices, The young are usually found in small groups of the same age, in very shallow water under ledges or near sand pockets close to reef crevices,but may also be found in deeper water. Adults occurs among rocks, under ledges, inside caves and, eventually in the open. The species is mainly nocturnal, spending the day sheltered and feeding at night on sand, mud, and rubble bottoms close to the reef, feeding on crustaceans, polychaetes, small bony fishes, and zooplankton (Ref. 128874). Has been reared in captivity (Ref. 35420).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 240).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Carvalho-Filho, A., C. Oliveira, L. Maximiano, J. Tavera, A.P. Acero and A.P. Marceniuk, 2022. Review of the Pareques acuminatus (Bloch & Schneider, 1801) species complex, with revalidation of Pareques lineatus (Cuvier, 1830) from the Western Atlantic (Percomorphacea: Sciaenidae). Zootaxa 5195(5):401-418. (Ref. 128874)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 11 July 2023

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo 123201): 22.9 - 28, mean 25.9 °C (based on 454 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01000 (0.00592 - 0.01688), b=3.11 (2.97 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278):  3.6   ±0.5 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153):  Low vulnerability (13 of 100). 🛈
Loại giá (Ref. 80766):   Medium.
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155):  Calcium = 75.9 [39.2, 126.0] mg/100g; Iron = 0.69 [0.35, 1.16] mg/100g; Protein = 19.6 [18.3, 20.9] %; Omega3 = 0.153 [0.083, 0.233] g/100g; Selenium = 32.4 [18.9, 59.9] μg/100g; VitaminA = 84.5 [28.3, 283.8] μg/100g; Zinc = 1.32 [0.92, 1.88] mg/100g (wet weight);