>
Syngnathiformes (Pipefishes and seahorses) >
Syngnathidae (Pipefishes and seahorses) > Syngnathinae
Etymology: Syngnathus: Greek, syn, symphysis = grown together + Greek, gnathos = jaw (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; thuộc về nước lợ gần đáy. Temperate; 47°N - 42°N, 12°E - 16°E
Mediterranean Sea: northwestern Adriatic Sea.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 19.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6733)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Can be diagnosed by having snout depth 6-8 times in its length and snout length more than half of head length (Ref. 59043).
Body shape (shape guide): eel-like.
Found mostly amongst detritus or vegetation over shallow muddy bottom (Ref. 6733). Ovoviviparous (Ref. 205). The male carries the eggs in a brood pouch which is found under the tail (Ref. 205).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Male carries the eggs in a brood pouch (Ref. 205).
Wheeler, A., 1979. Syngnathidae. p. 274-279. In J.C. Hureau and Th. Monod (eds.) Check-list of the fishes of the north-eastern Atlantic and of the Mediterranean (CLOFNAM). UNESCO, Paris. Vol. 1. (Ref. 7501)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00028 (0.00012 - 0.00064), b=3.22 (3.04 - 3.40), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.4 ±0.45 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 52.5 [12.1, 189.1] mg/100g; Iron = 0.565 [0.233, 1.586] mg/100g; Protein = 3.01 [0.00, 6.74] %; Omega3 = 0.53 [0.22, 1.27] g/100g; Selenium = 8.08 [1.48, 24.49] μg/100g; VitaminA = 21.5 [7.6, 64.9] μg/100g; Zinc = 0.786 [0.382, 1.516] mg/100g (wet weight);