>
Gobiiformes (Gobies) >
Gobiidae (Gobies) > Gobionellinae
Etymology: Gymnogobius: Greek, gymnos = naked + Latin, gobius = gudgeon (Ref. 45335).
More on author: Hilgendorf.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 51243). Temperate; 55°N - 31°N
Asia: Korean Peninsula, Japan and Kuril Islands (Ref. 37812).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 14.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 38401)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
In the middle and lower reach of rivers, often in pools; there are cases in which the species spends its whole life in lakes and ponds. Euryhaline, but usually in freshwater (Ref. 37812); preferring slow-moving waters of rivers and lakes (Ref. 81467). Caught for food.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Stevenson, D.E., 2002. Systematics and distribution of fishes of the Asian goby genera Chaenogobius and Gymnogobius (Osteichthyes: Perciformes: Gobiidae), with the description of a new species. Spec. Divers. 7(3):251-312. (Ref. 81467)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: buôn bán nhỏ
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00794 (0.00432 - 0.01461), b=3.09 (2.93 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.2 ±0.40 se; based on food items.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈