Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển pelagic-neritic; mức độ sâu 0 - ? m. Temperate
Southwest Pacific: restricted to New Zealand, including the Chatham Islands.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 26.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 10988); common length : 22.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9258)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 15 - 18; Tia cứng vây hậu môn: 0; Tia mềm vây hậu môn: 17 - 20; Động vật có xương sống: 55 - 58. Gill rakers usually 32 or less on the first arch and 25 or less on the second arch. Relatively longer upper jaw (usually longer than wide) and lower jaw (usually longer than head length), especially at larger sizes.
Body shape (shape guide): eel-like.
Occurs in inshore waters. Forms schools for spawning during mid summer (Ref. 9258). Feeds mainly on larger zooplankton like mysids, crab larvae and polychaete larvae (Ref. 26966).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Collette, B.B., 1974. The garfishes (Hemiramphidae) of Australia and New Zealand. Records of the Australian Museum 29(2):11-105. (Ref. 10988)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: buôn bán nhỏ
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00102 (0.00046 - 0.00225), b=3.06 (2.88 - 3.24), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.2 ±0.3 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (22 of 100).
🛈
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref.
125649): High to very high vulnerability (73 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 240 [58, 580] mg/100g; Iron = 0.655 [0.226, 1.848] mg/100g; Protein = 17.8 [15.0, 20.0] %; Omega3 = 0.518 [0.215, 1.478] g/100g; Selenium = 6.33 [2.15, 16.41] μg/100g; VitaminA = 59.3 [11.7, 294.2] μg/100g; Zinc = 0.776 [0.306, 2.099] mg/100g (wet weight); based on
nutrient studies.