Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 3 - 20 m (Ref. 9710). Tropical
Western Indian Ocean: Red Sea and Gulf of Aden.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 23.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710); common length : 15.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5450)
A common species (Ref. 9710) found in areas where there is rich coral growth. Often seen in pairs or small aggregations. Occasionally observed hovering in a stationary position for extended periods under ledges of Acropora plate corals (Ref. 4858). Oviparous (Ref. 205). Form pairs during breeding (Ref. 205).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Form pairs during breeding (Ref. 205).
Robins, C.R., R.M. Bailey, C.E. Bond, J.R. Brooker, E.A. Lachner, R.N. Lea and W.B. Scott, 1991. World fishes important to North Americans. Exclusive of species from the continental waters of the United States and Canada. Am. Fish. Soc. Spec. Publ. (21):243 p. (Ref. 4537)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Nhiệt độ ưa thích (Tài liệu tham khảo
123201): 24.7 - 29.3, mean 27.3 °C (based on 154 cells).
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.02291 (0.01123 - 0.04674), b=3.00 (2.83 - 3.17), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.5 ±0.37 se; based on food items.
Generation time: 1.4 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2
growth studies.
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.85;).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (17 of 100).
🛈
Chất dinh dưỡng (Ref.
124155): Calcium = 79.8 [42.1, 124.9] mg/100g; Iron = 0.718 [0.427, 1.146] mg/100g; Protein = 18.8 [17.7, 19.9] %; Omega3 = 0.11 [0.07, 0.17] g/100g; Selenium = 28.2 [16.4, 52.6] μg/100g; VitaminA = 51.1 [15.6, 160.3] μg/100g; Zinc = 1.22 [0.83, 1.76] mg/100g (wet weight);