>
Cichliformes (Cichlids, convict blennies) >
Cichlidae (Cichlids) > Pseudocrenilabrinae
Etymology: Tropheus: Greek, tropaion = defeat, a memorial of a fighting war, trophy; because of their specialized teeth were such an obvious feeding adaptation (Ref. 45335).
Eponymy: Jean Dubois was a limnologist and a colleague of the author, Georges Marlier. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy; pH range: 8.5 - 9.0; dH range: 10 - 12. Tropical; 24°C - 26°C (Ref. 1672); 3°S - 6°S
Africa: endemic to Lake Tanganyika, patchy distribution in the northern part of the lake (Ref. 6770, 46829, 97323).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 12.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5713)
Prefers the upper rocky habitat where it feeds on the algae attached to the rocks (Ref. 7343, 46829). Occurs to a depth of 30 m; maternal mouthbrooder; females guard their offspring for a few days after releasing them for first time (Ref. 46829). Aquarium keeping: many females for one male; minimum aquarium size 150 cm (Ref. 51539).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Produces 5-15 eggs.
Konings, A., 1998. Tanganyika cichlids in their natural habitat. Cichlid Press. 272 p. (Ref. 46829)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo
82804): PD
50 = 0.5156 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01905 (0.00846 - 0.04293), b=3.01 (2.82 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref.
93245).
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo
69278): 3.3 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo
120179): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref.
59153): Low vulnerability (10 of 100).
🛈